山有朽壤而自崩
san hữu hủ nhưỡng nhi tự băng
Hán Việt: san hữu hủ nhưỡng nhi tự băng · Pinyin: shān yǒu xiǔ rǎng ér zì bēng
Tổng quan
Cấu tạo: 山 (san) + 有 (hữu) + 朽 (hủ) + 壤 (nhưỡng) + 而 (nhi) + 自 (tự) + 崩 (băng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朽:腐烂。山有腐朽的土壤,不用外力挖掘,自然就会崩塌。比喻祸患是自己不防止小过失而千万的。