山窮水盡

shān qióng shuǐ jìn san cùng thủy tận

Hán Việt: san cùng thủy tận · Pinyin: shān qióng shuǐ jìn

Tổng quan

núi cùng sông tận (thành ngữ) | đường cùng | không có lối thoát

Cấu tạo: (san) + (cùng) + (thủy) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi cùng sông tận (thành ngữ) | đường cùng | không có lối thoát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山和水都到了尽头。比喻无路可走陷入绝境。
  • Tân Hoa Tự Điển 山和水都到了尽头。比喻无路可走,陷入绝境山穷水尽疑无路,柳暗花明又一村。

Eng

  • CC-CEDICT mountain and river exhausted (idiom); at the end of the line|nowhere to go
  • Cihui 山窮水盡 hānqióngshuǐjìn id. be at the end of one's rope

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末路穷途 · 穷途末路 · 走投无路

Từ trái nghĩa

柳暗花明