山窮水盡
san cùng thủy tận
Hán Việt: san cùng thủy tận · Pinyin: shān qióng shuǐ jìn
Tổng quan
núi cùng sông tận (thành ngữ) | đường cùng | không có lối thoát
Nghĩa
Việt
- Cihui sơn cùng thuỷ tận sơn cùng thuỷ tận ☆Nơi đầu núi cuối sông, chỉ nơi cực xa xôi, không còn nơi nào xa hơn nữa.
- Cihui núi cùng sông tận (thành ngữ) | đường cùng | không có lối thoát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻陷於絕境,窮困之至。《官場現形記》第四七回:「及至山窮水盡,一無法想,然後定他一個罪名。」《文明小史》第五八回:「兄弟現在已經是山窮水盡了,苟有一線生路,怎敢冒瀆小翁。」也作「水盡山窮」、「水窮山盡」。
Eng
- CC-CEDICT mountain and river exhausted (idiom); at the end of the line|nowhere to go
- Cihui 山窮水盡 hānqióngshuǐjìn id. be at the end of one's rope