山荆

shān jīngsan kinh

Hán Việt: san kinh · Pinyin: shān jīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时对人谦称自己的妻子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時對人謙稱自己的妻子。《聊齋志異.卷九.鳳仙》:「太過獎矣!此即山荊也。」也作「山妻」。

Cấu tạo: 山 (san) + 荊 (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对人谦称自己的妻子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹 · 山主