岔開

chà kāixóa khai

Hán Việt: xóa khai · Pinyin: chà kāi

Tổng quan

rẽ ra. đường cái rẽ ra trước núi.; lạc đề; xa đầu đề. xa đầu đề câu chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

中途轉移話題。《紅樓夢》第七三回:「寶釵便使眼色與二人,令其不可,遂以別話岔開。」

Cấu tạo: 岔 (xóa) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân ra
  • Cihui rẽ nhánh
  • Cihui đổi (chủ đề)
  • Tần suất từ xóa khai: chuyển hướng/rẽ ra/lạc đề/xa đầu đề; làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí, ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí phân kỳ, rẽ ra, trệch; đi trệch, khác nhau, bất đồng (ý kiến...), làm phân kỳ, làm rẽ ra, làm trệch đi con đường rẽ ra từ con đường chính, người hay vật làm người ta chán ngấy; rẽ ra; lạc đề; xa đầu đề
  • Biên soạn 岔開 hàkāi r.v. 1. branch off 2. turn aside; divert 3. diverge to (another topic) 4. space out; stagger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中途轉移話題。《紅樓夢》第七三回:「寶釵便使眼色與二人,令其不可,遂以別話岔開。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi branch forth

Eng

  • Cihui to diverge; to branch off the road; to change (the subject)
  • Tần suất từ 岔開 hàkāi r.v. 1. branch off 2. turn aside; divert 3. diverge to (another topic) 4. space out; stagger , Nǐ néngbunéng bǎ liǎng mén kè de shíjiān ∼? Could you stagger the hours of the two courses?

Từ liên quan

Gần nghĩa

岔口 · 岔子 · 岔换 · 岔換 · 岔气 · 岔氣 · 岔流 · 岔調