崽賣爺田不心疼
tể mại gia điền bất tâm đông
Hán Việt: tể mại gia điền bất tâm đông · Pinyin: zǎi mài yé tián bù xīn téng
Tổng quan
nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên
Cấu tạo: 崽 (tể) + 賣 (mại) + 爺 (gia) + 田 (điền) + 不 (bất) + 心 (tâm) + 疼 (đông)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên
Eng
- CC-CEDICT lit. the child sells the father's farm without regret (idiom)|fig. to sell one's inheritance without a second thought for how hard one's forebears worked for it
- Cihui lit. the child sells the father's farm without regret (idiom)/fig. to sell one's inheritance without a second thought for how hard one's forebears worked for it