工程師

gōng chéng shīcông trình sư

Hán Việt: công trình sư · Pinyin: gōng chéng shī

Tổng quan

SƯ kỹ sư; công trình sư; người thiết kế

新华 · Tân Hoa Đại lục

技术干部的职务名称之一。能够独立完成某一专门技术任务的设计、施工工作的专门人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從事土木、建築、水利、電機、電子、資工、機械、化工、造船、礦冶、生醫、環工、材料、航太等工程設計、監造、管理的專業技術人員。

Cấu tạo: 工 (công) + 程 (trình) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kỹ sư , LT:個, 个,位,名; Tức kĩ sư.; Sức kĩ sư.; SƯ kỹ sư; công trình sư; người thiết kế
  • Biên soạn engineer M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事土木、建築、水利、電機、電子、資工、機械、化工、造船、礦冶、生醫、環工、材料、航太等工程設計、監造、管理的專業技術人員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 技术干部的职务名称之一。能够独立完成某一专门技术任务的设计、施工工作的专门人员。
  • Kaggle Zh-Vi engineer

Eng

  • Cihui engineer; 个,位,名

Đức

  • Handedict Ingenieur

other

  • Nguồn khác Tức kĩ sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

工程兵 · 工程圖 · 工程學 · 工程 · 工程圖學 · 工程师职务 · 工程上 · 工程化