左傳

zuǒ zhuàntả truyện

Hán Việt: tả truyện · Pinyin: zuǒ zhuàn

Tổng quan

Tả Truyện, biên niên sử của ông Tả hoặc chú giải của ông Tả về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử thời kỳ khoảng 400 TCN được cho là do nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2] biên soạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

书名。又称《春秋左氏传》或《左氏春秋》。儒家经典之一。编年体春秋史,相传是春秋时鲁国史官左丘明著。纪事起于公元前722年,终于前464年,资料丰富,叙事详明,文笔优美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書名。春秋魯太史左丘明撰。西漢劉歆始引傳文解釋春秋經義,列為春秋三傳之一,初與春秋分行,晉杜預乃附於經,唐孔穎達作正義。也稱為「春秋左氏傳」、「左氏春秋」。

Cấu tạo: 左 (tả) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。春秋魯太史左丘明撰。西漢劉歆始引傳文解釋春秋經義,列為春秋三傳之一,初與春秋分行,晉杜預乃附於經,唐孔穎達作正義。也稱為「春秋左氏傳」、「左氏春秋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书名。又称《春秋左氏传》或《左氏春秋》。儒家经典之一。编年体春秋史,相传是春秋时鲁国史官左丘明著。纪事起于公元前722年,终于前464年,资料丰富,叙事详明,文笔优美。

Eng

  • Cihui Zuo Zhuan or Tsochuan, Mr Zuo's Annals or Mr Zuo's commentary on 春秋, early history c. 400 BC attributed to famous blind historian Zuo Qiuming 左丘明

other

  • Nguồn khác Bộ sách của Tả Khâu Minh, chép việc thời Xuân Thu, được coi là bộ sử rất có giá trị

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 傳世 · 傳習 · 傳產 · 傳人 · 傳代 · 傳令 · 传位