己利

kỉ lợi

Hán Việt: kỉ lợi

Tổng quan

(術語)自己之利益。法華經序品曰:「逮得己利,盡諸有結。」文句一上曰:「智斷功德,皆名己利。」☸

Cấu tạo: 己 (kỉ) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)自己之利益。法華經序品曰:「逮得己利,盡諸有結。」文句一上曰:「智斷功德,皆名己利。」☸
  • Tần suất từ [bktd] kỉ lợi (術語)自己之利益。法華經序品曰:「逮得己利,盡諸有結。」文句一上曰:「智斷功德,皆名己利。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃