布景的

bố cảnh đích

Hán Việt: bố cảnh đích

Tổng quan

(thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường, thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh), điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)

Cấu tạo: 佈 (bố) + 景 (cảnh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về cảnh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi scenic

Từ liên quan

Gần nghĩa

布景 · 布景制作 · 布景画师 · 布景设计师