平等主义

píng děng zhǔ yìbình đẳng chủ nghĩa

Hán Việt: bình đẳng chủ nghĩa · Pinyin: píng děng zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa bình đẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種主張平等對待所有人,且保障每個人在政治、經濟、社會各方面擁有相同權利的思想。

Cấu tạo: 平 (bình) + 等 (đẳng) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bình đẳng chủ nghĩa
  • Google Alex v6 chủ nghĩa bình đẳng
  • Tần suất từ người theo chủ nghĩa quân bình chủ nghĩa quân bình
  • Biên soạn equalitarianism; egalitarianiam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種主張平等對待所有人,且保障每個人在政治、經濟、社會各方面擁有相同權利的思想。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi egalitarian

Eng

  • JMdict principle of equality
  • Cihui egalitarianism
  • Tần suất từ n. equalitarianism; egalitarianiam

ja

  • JMdict 平等主義(びょうどうしゅぎ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

平等主义的 · 平等主义者 · 平等互利 · 平等大悲 · 平等大慧 · 平等性智 · 平等意趣 · 平等法身