平面直角坐標系
bình diện trực giác tọa tiêu hệ
Hán Việt: bình diện trực giác tọa tiêu hệ · Pinyin: píng miàn zhí jiǎo zuò biāo xì
Tổng quan
Cấu tạo: 平 (bình) + 面 (diện) + 直 (trực) + 角 (giác) + 坐 (tọa) + 標 (tiêu) + 系 (hệ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坐标系的一种。在平面上取两条互相垂直的数轴,它们的交点o为公共原点,两条数轴的长度单位相同。其中水平的数轴ox称为x轴或横轴,铅直的数轴oy称为y轴或纵轴。设平面上任意一点p在x轴和y轴上的射影分别为m、n,则有向线段om和on的数量x和y分别称为点p的横坐标和纵坐标,有序数对(x,y)称为点p的直角坐标。