年終
niên chung
Hán Việt: niên chung · Pinyin: nián zhōng
Tổng quan
cuối năm uối năm. Bài Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đến lúc niên chung nguyệt quỹ, lấy chi tiêu đồng nợ đồng công«. niên chung niên chung ☆Cuối năm. Bài Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đến lúc niên chung nguyệt quỹ, lấy chi tiêu đồng nợ đồng công«. cuối năm。一年的末了。 年終 結帳。 kết sổ cuối năm. 年終鑒定。 giám định cuối năm.
Nghĩa
Việt
- Cihui niên chung niên chung ☆Cuối năm. Bài Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đến lúc niên chung nguyệt quỹ, lấy chi tiêu đồng nợ đồng công«.
- Cihui cuối năm uối năm. Bài Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đến lúc niên chung nguyệt quỹ, lấy chi tiêu đồng nợ đồng công«. niên chung niên chung ☆Cuối năm. Bài Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đến lúc niên chung nguyệt quỹ, lấy chi tiêu đồng nợ đồng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年底,一年的末了。《三國演義》第五五回:「孔明分付三個錦囊與我,教我一到南徐,開第一個;住到年終,開第二個。」《紅樓夢》第五六回:「餘者任憑你們採取了去取利,年終算帳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一年的末了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一年的末了。
Eng
- CC-CEDICT end of the year
- Cihui end of the year