年终

nián zhōngniên chung

Hán Việt: niên chung · Pinyin: nián zhōng

Tổng quan

cuối năm. kết sổ cuối năm. 年終鑒定. giám định cuối năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一年的末了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年底,一年的末了。《三國演義》第五五回:「孔明分付三個錦囊與我,教我一到南徐,開第一個; 住到年終,開第二個。」《紅樓夢》第五六回:「餘者任憑你們採取了去取利,年終算帳。」

Cấu tạo: 年 (niên) + 終 (chung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ niên chung: cuối năm; cuối năm
  • Biên soạn 年終 niánzhōng* n. year-end

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年底,一年的末了。《三國演義》第五五回:「孔明分付三個錦囊與我,教我一到南徐,開第一個; 住到年終,開第二個。」《紅樓夢》第五六回:「餘者任憑你們採取了去取利,年終算帳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一年的末了。
  • Kaggle Zh-Vi year-end

Eng

  • Cihui end of the year
  • Tần suất từ 年終 niánzhōng* n. year-end

Đức

  • Handedict Ende eines Jahres, Jahresende

other

  • Nguồn khác »Đến lúc niên chung nguyệt quỹ, lấy chi tiêu đồng nợ đồng công«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

岁尾 · 岁暮 · 年关 · 年底 · 腊尾

Từ trái nghĩa

岁首