並駕齊驅

bìng jià qí qū tịnh giá tề khu

Hán Việt: tịnh giá tề khu · Pinyin: bìng jià qí qū

Tổng quan

chạy ngang nhau | giữ tốc độ ngang nhau | sánh vai nhau | ngang hàng với nhau sánh vai cùng; ngang hàng; song song tiến hành; cùng nhau tiến lên; dàn hàng tiến。比喻齊頭並進,不分前後。

Cấu tạo: (tịnh) + (giá) + (tề) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy ngang nhau | giữ tốc độ ngang nhau | sánh vai nhau | ngang hàng với nhau sánh vai cùng; ngang hàng; song song tiến hành; cùng nhau tiến lên; dàn hàng tiến。比喻齊頭並進,不分前後。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 并驾:几匹马并排拉着一辆车;齐驱:一齐快跑。并排套着的几匹马一齐快跑。比喻彼此的力量或才能不分高下。
  • Tân Hoa Tự Điển 两匹马共拉一车,齐头并进。比喻彼此成就、才能等不分上下无论才能还是成就,他俩都并驾齐驱。
  • Tân Hoa Tự Điển 并驾几匹马并排拉着一辆车;齐驱一齐快跑。并排套着的几匹马一齐快跑。比喻彼此的力量或才能不分高下。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to run neck and neck; to keep pace with; to keep abreast of; on par with one another
  • Cihui (idiom) to run neck and neck; to keep pace with; to keep abreast of; on par with one another

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不相上下 · 势均力敌

Từ trái nghĩa

天渊之别 · 强弱悬殊 · 相去万里