幹麼
cán ma
Hán Việt: cán ma · Pinyin: gàn má
Tổng quan
xem 幹嘛
1.為什麼。如:「你幹麼要折磨自己?」 2.作什麼。如:「你找他幹麼?」《老殘遊記二編》第三回:「心裡埋怨他:『你買東西忙什麼呢?先來給我送個信兒多不是好,叫人家盼望的不死不活的幹麼呢?』」
Nghĩa
Việt
- Cihui 干嘛
- Tần suất từ làm chi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為什麼。如:「你幹麼要折磨自己?」 2.作什麼。如:「你找他幹麼?」《老殘遊記二編》第三回:「心裡埋怨他:『你買東西忙什麼呢?先來給我送個信兒多不是好,叫人家盼望的不死不活的幹麼呢?』」
Eng
- Cihui variant of 幹嘛; 干嘛
- Tần suất từ variant of 幹嘛, 干嘛[gan4 ma2]