广泛的

quảng phiếm đích

Hán Việt: quảng phiếm đích

Tổng quan

bao hàm toàn diện, mau hiểu, thông minh, lĩnh hội nhanh, sáng ý, trường phổ thông hỗn hợp (có nhiều chương trình học và thời gian học khác nhau) thuộc từ điển bách khoa, có học vấn uyên bác rộng, rộng

Cấu tạo: 廣 (quảng) + 泛 (phiếm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 toàn diện
  • Tần suất từ bao hàm toàn diện, mau hiểu, thông minh, lĩnh hội nhanh, sáng ý, trường phổ thông hỗn hợp (có nhiều chương trình học và thời gian học khác nhau) thuộc từ điển bách khoa, có học vấn uyên bác rộng, rộng rãi, bao quát, quảng canh xa, rộng, trải rộng bao la có thể áp dụng rộng rãi, có ảnh hưởng sâu rộng sự quét, ((thường) số nhiều) rác rưởi quét đi, quét đi, cuốn đi, chảy xiết, bao quát; chung chung rộng, rộng lớn, mở rộng, mở to, (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn), (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng), xa, cách xa, xo trá, rộng, rộng r i, rộng khắp, xa, trệch…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi comprehensive

Eng

  • Cihui comprehensive
  • Tần suất từ comprehensive

Từ liên quan

Gần nghĩa

广泛地 · 广泛 · 广泛影响 · 廣泛 · 广泛传播 · 广泛使用 · 广泛应用 · 广泛搜索