庶子

shù zǐthứ tử

Hán Việt: thứ tử · Pinyin: shù zǐ

Tổng quan

con vợ kế; con vợ lẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.周代司马的属官。掌诸侯﹑卿大夫之庶子的教养等事。秦因之,置中庶子﹑庶子员『以后为太子属官。两晋﹑南北朝称中庶子﹑庶子。隋﹑唐以后,改称左右庶子。历代相沿,清末始废。 2.旧时指嫡子以外的众子; 亦指妾所生之子。 3.战国时秦国隶属于有爵者的服役之人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嫡子以外的眾子或妾所生的兒子。《儀禮.喪服》:「庶子不得為長子三年,不繼祖也。」《禮記.內則》:「適子、庶子祇事宗子、宗婦,雖貴富,不敢以貴富入宗子之家。」 2.職官名。太子宮官員之一。掌王族版籍。

Cấu tạo: 庶 (thứ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con trai sinh sau.; con trai sinh bởi vợ lẽ; con vợ kế; con vợ lẽ; thứ tý/thứ tử: con vợ kế/con vợ lẽ; hoang (đẻ hoang), giả mạo, pha tạp, lai; lai căng (ngôn ngữ), loại xấu, con hoang, vật pha tạp, vật lai, đường loại xấu cú đánh vào người không phải là đối thủ chính, việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ, con đẻ hoang; con vợ lẽ
  • Biên soạn 庶子 shùzǐ n. son of a concubine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嫡子以外的眾子或妾所生的兒子。《儀禮.喪服》:「庶子不得為長子三年,不繼祖也。」《禮記.內則》:「適子、庶子祇事宗子、宗婦,雖貴富,不敢以貴富入宗子之家。」 2.職官名。太子宮官員之一。掌王族版籍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.周代司马的属官。掌诸侯﹑卿大夫之庶子的教养等事。秦因之,置中庶子﹑庶子员『以后为太子属官。两晋﹑南北朝称中庶子﹑庶子。隋﹑唐以后,改称左右庶子。历代相沿,清末始废。 2.旧时指嫡子以外的众子; 亦指妾所生之子。 3.战国时秦国隶属于有爵者的服役之人。
  • Kaggle Zh-Vi bastard

Eng

  • JMdict illegitimate child
  • Cihui son born of a concubine
  • Tần suất từ 庶子 shùzǐ n. son of a concubine

Đức

  • Handedict Mistkerl, Bastard (umg) (S, vulg)

ja

  • JMdict 庶子(しょし)

other

  • Nguồn khác Con trai sinh sau

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿