廢土

fèi tǔphế thổ

Hán Việt: phế thổ · Pinyin: fèi tǔ

Tổng quan

đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

荒廢無用的土。如:「路上亂堆廢土,造成交通的不便。」

Cấu tạo: 廢 (phế) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng đất hoang tàn sau tận thế
  • Tần suất từ đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.) , vùng đất hoang tàn sau tận thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒廢無用的土。如:「路上亂堆廢土,造成交通的不便。」

Eng

  • Cihui waste soil (excavation waste, contaminated soil etc)/(post-apocalyptic) wasteland
  • Tần suất từ waste soil (excavation waste, contaminated soil etc)/(post-apocalyptic) wasteland

Từ liên quan

Gần nghĩa

土丘 · 土中 · 土產 · 土人 · 土仪 · 土倫 · 土俗 · 土偶