開弓沒有回頭箭
khai cung một hữu hồi đầu tiến
Hán Việt: khai cung một hữu hồi đầu tiến · Pinyin: kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn
Tổng quan
nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ) | nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu | phải hoàn thành những gì đã bắt đầu | quyết tâm đạt mục tiêu bất chấp khó khăn
Cấu tạo: 開 (khai) + 弓 (cung) + 沒 (một) + 有 (hữu) + 回 (hồi) + 頭 (đầu) + 箭 (tiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ) | nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu | phải hoàn thành những gì đã bắt đầu | quyết tâm đạt mục tiêu bất chấp khó khăn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拉开弓就要把箭射出去。比喻既然已经开始,就要继续进行下去。也形容做事勇往直前,决不后退的精神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻做事认定方向,决不反悔。
Eng
- CC-CEDICT lit. once you've shot the arrow, there's no getting it back (idiom)|fig. once you started sth, there's no turning back|to have to finish what one started|to be determined to reach one's goals in spite of setbacks
- Cihui lit. once you've shot the arrow, there's no getting it back (idiom); fig. once you started sth, there's no turning back; to have to finish what one started; to be determined to reach one's goals in spite of setbacks