异日
dị nhật
Hán Việt: dị nhật · Pinyin: yì rì
Tổng quan
tương lai: sau này/ngày trước/trước đây
1.往日; 从前。 2.犹来日; 以后。 3.不在同一天; 隔日。
1.他日、將來。《三國演義》第一六回:「吾今特解公之危,異日得志,不可相忘。」《紅樓夢》第三回:「只是還要過去拜見二舅舅,恐領了賜去不恭,異日再領未為不可。」 2.往日、以前。《管子.山權數》:「五年國穀之重,什倍異日。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tương lai: sau này/ngày trước/trước đây
- Tần suất từ sau này; ngày trước; trước đây
- Biên soạn 異日 yìrì n. <wr.> 1. bygone days 2. some other day
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.往日; 从前。 2.犹来日; 以后。 3.不在同一天; 隔日。
Eng
- Cihui 異日 yìrì n. <wr.> 1. bygone days 2. some other day
- Tần suất từ 異日 yìrì n. <wr.> 1. bygone days 2. some other day
Đức
- Handedict ein anderer Tag