弯曲的

loan khúc đích

Hán Việt: loan khúc đích

Tổng quan

(thuộc) chim ưng; giống chim ưng, khoằm sự uốn, pure b. sự uốn thuần tuý (của dầm) khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, theo những năng khiếu của mình, thoả chí, thoả thích, (thực vật học) cỏ ống, (thực vật học) cỏ mần trầu, bãi cỏ cong, oằn, vặn vẹo; xoắn, quanh co, khúc khuỷu (con đường), còng (lưng); khoằm (mũi), có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què), (nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo, sự quanh co, sự khúc khuỷu, (nghĩa bóng) tính…

Cấu tạo: 彎 (loan) + 曲 (khúc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cong
  • Tần suất từ (thuộc) chim ưng; giống chim ưng, khoằm sự uốn, pure b. sự uốn thuần tuý (của dầm) khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, theo những năng khiếu của mình, thoả chí, thoả thích, (thực vật học) cỏ ống, (thực vật học) cỏ mần trầu, bãi cỏ cong, oằn, vặn vẹo; xoắn, quanh co, khúc khuỷu (con đường), còng (lưng); khoằm (mũi), có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què), (nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo, sự quanh co, sự khúc khuỷu, (nghĩa bóng) tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà quăn, xoắn cong cong, có thân hình hấp dẫn cong…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi aquiline

Eng

  • Cihui aquiline
  • Tần suất từ aquiline

Từ liên quan

Gần nghĩa

弯曲的脚 · 弯曲的道路 · 弯曲的部分 · 弯曲地 · 弯曲处 · 弯曲度 · 弯曲 · 弯曲形变