弱不勝衣

ruò bù shèng yī nhược bất thắng y

Hán Việt: nhược bất thắng y · Pinyin: ruò bù shèng yī

Tổng quan

nhược bất thăng y: yếu không hay mặc nổi áo

Cấu tạo: (nhược) + (bất) + (thắng) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhược bất thăng y: yếu không hay mặc nổi áo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極言體弱無力,連衣服的重量都承受不住。《宋史.卷四五四.忠義列傳九.陳繼周》:「繼周雖弱不勝衣,而年德有以服人,士視為父兄,進止疾徐惟指呼,無敢先後。」《五代史平話.晉史.卷上》:「近因入侍,櫛風沐雨,病勢日增,弱不勝衣,尪羸愈甚。」清.錢泳《履園叢話.卷二四.雜記下.阿文成公》:「乾隆五十四年四月,文成奉命勘荊州隄工,余時在畢秋帆尚書幕下見之,乃身裁短小,弱不勝衣,並無龍威燕頷之相也,亦奇矣哉!」_x000D_ 2.形容女子的嬌弱動人。《程乙本紅樓夢》第三回:「眾人見黛玉年紀雖小,其舉止言談不俗,身體面貌雖弱不勝衣,卻有一段風流態度。」

Eng

  • Cihui 弱不勝衣 uòbùshèngyī f.e. too frail to bear the weight of one's clothes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弱不禁风

Từ trái nghĩa

拔山举鼎 · 身强力壮