弱不禁風
nhược bất cấm phong
Hán Việt: nhược bất cấm phong · Pinyin: ruò bù jīn fēng
Tổng quan
quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ) | cực kỳ mỏng manh | tình trạng sức khỏe yếu ớt yếu đuối; mong manh; gầy yếu; ốm yếu。形容身體虛弱,連風吹都禁不住。
Nghĩa
Việt
- Cihui quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ) | cực kỳ mỏng manh | tình trạng sức khỏe yếu ớt yếu đuối; mong manh; gầy yếu; ốm yếu。形容身體虛弱,連風吹都禁不住。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛弱得無法承受風吹,形容身體極為虛弱。如:「他那弱不禁風的身體,經過一年多的鍛鍊,終於變得又強又壯。」
Eng
- CC-CEDICT lit. too weak to stand up to the wind (idiom)|fig. extremely delicate; fragile
- Cihui lit. too weak to stand up to the wind (idiom); fig. extremely delicate; fragile