强盛
cường thịnh
Hán Việt: cường thịnh · Pinyin: qiáng shèng
Tổng quan
cường thịnh; hùng mạnh; thịnh vượng. trải qua 28 năm, cuối cùng nước Yên đã hùng mạnh giàu có
1.亦作"强盛"。 2.强大兴盛。 3.谓青壮年。 4.犹强健。
強大壯盛。《漢書.卷四十五.息夫躬傳》:「卑爰疐強盛,居彊煌之地,擁十萬之眾。」《北史.卷九十四.高麗等傳.序》:「漢武士馬強盛,肆志於遠略。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 28年過去了,燕國終於強盛富足了。
- Tần suất từ hùng mạnh; thịnh vượng; cường thịnh: cường thịnh/hùng mạnh/thịnh vượng
- Biên soạn 強盛 iángshèng* s.v. strong and prosperous (of nation/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強大壯盛。《漢書.卷四十五.息夫躬傳》:「卑爰疐強盛,居彊煌之地,擁十萬之眾。」《北史.卷九十四.高麗等傳.序》:「漢武士馬強盛,肆志於遠略。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强盛"。 2.强大兴盛。 3.谓青壮年。 4.犹强健。
Eng
- JMdict might
- JMdict mighty
- Cihui rich and powerful
- Tần suất từ 強盛 iángshèng* s.v. strong and prosperous (of nation/etc.) , Zhōngguó ∼ qǐlai le. China has become strong and prosperous
Đức
- Handedict prosperierend, mächtig und wohlhabend
ja
- JMdict 強盛(きょうせい)