强大
cường đại
Hán Việt: cường đại · Pinyin: qiáng dà
Tổng quan
lớn mạnh; mạnh mẽ; hùng mạnh (lực lượng). quốc gia hùng mạnh. 強大的中國人民解放軍. quân giải phóng nhân dân Trung Quốc hùng mạnh. 革命的力量日益強大. lực lượng cách mạng ngày một lớn mạnh
1.亦作"强大"。 2.谓力量坚强雄厚。
強盛壯大。《五代史平話.梁史.卷上》:「後來周室衰微,諸侯強大。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 強大 iángdà* s.v. big and powerful; formidable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強盛壯大。《五代史平話.梁史.卷上》:「後來周室衰微,諸侯強大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强大"。 2.谓力量坚强雄厚。
- Kaggle Zh-Vi mightiness
Eng
- JMdict mighty
- JMdict powerful
- Cihui big and strong; formidable; powerful
Đức
- Handedict gewaltig, mächtig, stark, kräftig
ja
- JMdict 強大(きょうだい)
other
- Nguồn khác To lớn mạnh mẽ