強將手下無弱兵

qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīng cường tương thủ hạ vô nhược binh

Hán Việt: cường tương thủ hạ vô nhược binh · Pinyin: qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīng

Tổng quan

không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)

Cấu tạo: (cường) + (tương) + (thủ) + (hạ) + (vô) + (nhược) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)勇猛的將領所率領的士兵沒有膽怯退縮者。比喻強者手下沒有怯弱之人。《兒女英雄傳》第三十回:「真正俗語說得不錯:『強將手下無弱兵』。安水心先生的世兄既有乃翁的那等酒量,豈沒有乃翁那等胸襟?」也作「強將之下無弱兵」。

Eng

  • CC-CEDICT there are no poor soldiers under a good general (idiom)
  • Cihui there are no poor soldiers under a good general (idiom)