強龍不壓地頭蛇
cường long bất áp địa đầu xà
Hán Việt: cường long bất áp địa đầu xà · Pinyin: qiáng lóng bù yā dì tóu shé
Tổng quan
ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ) | nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp
Cấu tạo: 強 (cường) + 龍 (long) + 不 (bất) + 壓 (áp) + 地 (địa) + 頭 (đầu) + 蛇 (xà)
Nghĩa
Việt
- Cihui ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ) | nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻即使強大有力者也無法壓制地方上蠻橫凶惡的人。《西遊記》第四五回:「也罷,這正是『強龍不壓地頭蛇』。」也作「強龍難敵地頭蛇」。
Eng
- CC-CEDICT lit. strong dragon cannot repress a snake (idiom); fig. a local gangster who is above the law
- Cihui lit. strong dragon cannot repress a snake (idiom); fig. a local gangster who is above the law