強將手下無弱兵
cường tương thủ hạ vô nhược binh
Hán Việt: cường tương thủ hạ vô nhược binh · Pinyin: qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīng
Tổng quan
không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)
Cấu tạo: 強 (cường) + 將 (tương) + 手 (thủ) + 下 (hạ) + 無 (vô) + 弱 (nhược) + 兵 (binh)
Nghĩa
Việt
- Cihui không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 英勇的将领部下没有软弱无能的士兵。比喻好的领导能带出一支好的队伍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在英勇的将领率领下不会有懦怯的士兵。比喻能干人手下没有弱者。
Eng
- CC-CEDICT there are no poor soldiers under a good general (idiom)
- Cihui there are no poor soldiers under a good general (idiom)