強龍不壓地頭蛇
cường long bất áp địa đầu xà
Hán Việt: cường long bất áp địa đầu xà · Pinyin: qiáng lóng bù yā dì tóu shé
Tổng quan
ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ) | nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp
Cấu tạo: 強 (cường) + 龍 (long) + 不 (bất) + 壓 (áp) + 地 (địa) + 頭 (đầu) + 蛇 (xà)
Nghĩa
Việt
- Cihui ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ) | nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻实力强大者也难对付当地的势力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻虽为强大者,但也压不住盘据在当地的势力。
Eng
- CC-CEDICT lit. strong dragon cannot repress a snake (idiom); fig. a local gangster who is above the law
- Cihui lit. strong dragon cannot repress a snake (idiom); fig. a local gangster who is above the law