當斷不斷,反受其亂

dāng duàn bù duàn,fǎn shòu qí luàn

Pinyin: dāng duàn bù duàn,fǎn shòu qí luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đương) + (đoạn) + (bất) + (đoạn) + + (phản) + (thụ) + (kì) + (loạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 断:决断;乱:祸乱。应该作出决断而犹豫不决,就要产生祸乱。指做事应当机立断,否则后患无穷。