形變

xíng biànhình biến

Hán Việt: hình biến · Pinyin: xíng biàn

Tổng quan

biến hình; biến dạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在外力的作用下,固体的形状或体积所发生的改变。基本的形变有拉伸形变﹑扭转形变﹑变曲形变和剪切形变。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物體受外界因素影響時,而產生的形狀變化。

Cấu tạo: 形 (hình) + 變 (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uốn cong
  • Biên soạn 形變 xíngbiàn n. <phy.> deformation ◆v. <lg.> transform

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體受外界因素影響時,而產生的形狀變化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在外力的作用下,固体的形状或体积所发生的改变。基本的形变有拉伸形变﹑扭转形变﹑变曲形变和剪切形变。

Eng

  • Cihui deformation; bending

Đức

  • Handedict Verformung (S, Phys)

Từ liên quan

Gần nghĩa

變醜 · 變為 · 變亂 · 变了 · 變產 · 變價 · 變位 · 變體