往者不可諫,來者猶可追
Pinyin: wǎng zhě bù kě jiàn,lái zhě yóu kě zhuī
Tổng quan
Cấu tạo: 往 (vãng) + 者 (giả) + 不 (bất) + 可 (khả) + 諫 (gián) + , + 來 (lai) + 者 (giả) + 猶 (do) + 可 (khả) + 追 (truy)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 往者:过去的事;谏:规劝;来者:未来的事;犹:还;追:赶上。过去的不能挽回弥补,未来的还是能赶得上的。后多用作鼓励之辞。