待時而動

dài shí ér dòng đãi thì nhi động

Hán Việt: đãi thì nhi động · Pinyin: dài shí ér dòng

Tổng quan

chờ thời: chờ thời cơ hành động

Cấu tạo: (đãi) + (thì) + (nhi) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ thời: chờ thời cơ hành động
  • Cihui chờ thời; chờ thời cơ hành động。謂等待時機來臨,然後採取行動,有因時制宜之意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等待適當的時機,才有所行動。《易經.繫辭下》:「君子藏器於身,待時而動。」明.張鳳翼《紅拂記》第二齣:「掃秋雲半生如夢,且渡江西去,朱門寄跡,待時而動。」也作「待時而舉」、「觀機而動」。

Eng

  • Cihui 待時而動 àishí'érdòng f.e. bide one's time for the right moment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相机行事

Từ trái nghĩa

刻不容缓 · 迫不及待