相機行事

xiàng jī xíng shì tương ki hành sự

Hán Việt: tương ki hành sự · Pinyin: xiàng jī xíng shì

Tổng quan

hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)

Cấu tạo: (tương) + (ki) + (hành) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相:察看;机:机会。观察时机,看具体情况灵活办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.观察时机,灵活办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 看当时实际情况,灵活办事。

Eng

  • CC-CEDICT to act as circumstances dictate (idiom)
  • Cihui 相機行事 iàngjīxíngshì f.e. act as circumstances dictate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

看风使舵 · 见机而作 · 量体裁衣 · 随机应变

Từ trái nghĩa

生搬硬套