相机行事

xiàng jī xíng shìtương ki hành sự

Hán Việt: tương ki hành sự · Pinyin: xiàng jī xíng shì

Tổng quan

tùy cơ hành sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

相:察看; 机:机会。观察时机,看具体情况灵活办事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

觀察適當時機再做事。《明史.卷一九六.張璁傳》:「帝諭令與言交好,而遣黃綰之大同,相機行事。」《老殘遊記》第五回:「那有一准的法子呢!只好相機行事,做到那裡說那裡話罷!」也作「相機而動」、「相機而行」。

Cấu tạo: 相 (tương) + 機 (ki) + 行 (hành) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
  • Biên soạn 相機行事 iàngjīxíngshì f.e. act as circumstances dictate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.观察时机,灵活办事。

Eng

  • Cihui 相機行事 iàngjīxíngshì f.e. act as circumstances dictate

Đức

  • Handedict handeln, wie es die Gelegenheit verlangt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

看风使舵 · 见机而作 · 量体裁衣 · 随机应变

Từ trái nghĩa

生搬硬套