徒勞

tú láođồ lao

Hán Việt: đồ lao · Pinyin: tú láo

Tổng quan

uổng công; toi công; uổng phí. 徒勞往返 đi lại uổng công; đi về uổng công

新华 · Tân Hoa Đại lục

白白地耗费劳力徒劳无┕Γ徒劳往返, 你这样做是徒劳的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

空自勞苦,白費心力。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「尚書令侯霸奏浮敗亂幽州,構成寵罪,徒勞軍師,不能死節,罪當伏誅。」南朝陳.徐陵〈別毛永嘉〉詩:「徒勞脫寶劍,空掛隴頭枝。」

Cấu tạo: 徒 (đồ) + 勞 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ uổng công; toi công; uổng phí
  • Biên soạn futile/fruitless labor/effort

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空自勞苦,白費心力。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「尚書令侯霸奏浮敗亂幽州,構成寵罪,徒勞軍師,不能死節,罪當伏誅。」南朝陳.徐陵〈別毛永嘉〉詩:「徒勞脫寶劍,空掛隴頭枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白白地耗费劳力徒劳无┕Γ徒劳往返, 你这样做是徒劳的。
  • Kaggle Zh-Vi bay the moon

Eng

  • Cihui futile
  • Tần suất từ n. futile/fruitless labor/effort , ²Zài ¹quàn tā ¹yě shì ∼. It'll be futile to try to persuade him again

Đức

  • Handedict sich vergebens bemühen

other

  • Nguồn khác Mệt nhọc vô ích, không đạt kết quả gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

徒勞往返 · 劳乏 · 勞傷 · 勞作 · 劳保 · 勞倦 · 劳军 · 勞力