徒有虛名

tú yǒu xū míng đồ hữu hư danh

Hán Việt: đồ hữu hư danh · Pinyin: tú yǒu xū míng

Tổng quan

có danh không thực (thành ngữ) | danh tiếng không xứng đáng | không hề tốt như được đồn đại

Cấu tạo: (đồ) + (hữu) + (hư) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có danh không thực (thành ngữ) | danh tiếng không xứng đáng | không hề tốt như được đồn đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空有名聲,名與實不相符合。《三國演義》第九五回:「徒有虛名,乃庸才耳!孔明用如此人物,如何不誤事!」《老殘遊記》第七回:「在嵩山少林寺學棒,學了些時,覺得徒有虛名,無甚出奇制勝處。」也作「徒負虛名」、「徒有其名」。

Eng

  • CC-CEDICT with an undeserved reputation (idiom); unwarranted fame|nowhere near as good as he's made out to be
  • Cihui 徒有虛名 úyǒuxūmíng f.e. have nothing but an empty title | Zhège jiàoshòu ∼. This professor has nothing but an empty title.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名存实亡

Từ trái nghĩa

名不虚传 · 名副其实