得到灵感的

đắc đáo linh cảm đích

Hán Việt: đắc đáo linh cảm đích

Tổng quan

đầy cảm hứng, do người khác mớm cho, người khác xúi giục, do người có thế lực mớm cho, hít vào, thở vào

Cấu tạo: 得 (đắc) + 到 (đáo) + 靈 (linh) + 感 (cảm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 được truyền cảm hứng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi inspired

Từ liên quan

Gần nghĩa

得到许可地 · 得到休养 · 得到增援 · 得到娱乐 · 得到报应 · 得到接替 · 得到燃料 · 得到装备