知足不辱

zhī zú bù rǔtri túc bất nhục

Hán Việt: tri túc bất nhục · Pinyin: zhī zú bù rǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "知道满足就不会受到羞辱。表示不要有贪心。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

知道满足就不会受到羞辱。表示不要有贪心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

知道滿足,就不會受到羞辱。《老子》第四四章:「知足不辱,知止不殆,可以長久。」《晉書.卷九六.列女傳.涼武昭王李玄盛后尹氏傳》:「今國雖小,足以為政,知足不辱,道家明誡也。」

Cấu tạo: 知 (tri) + 足 (túc) + 不 (bất) + 辱 (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 知道满足就不会受到羞辱。
  • Biên soạn 表示不要有贪心。"}
  • Biên soạn 知足不辱 hīzúbùrǔ f.e. Being contented with one's lot is no disgrace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知道滿足,就不會受到羞辱。《老子》第四四章:「知足不辱,知止不殆,可以長久。」《晉書.卷九六.列女傳.涼武昭王李玄盛后尹氏傳》:「今國雖小,足以為政,知足不辱,道家明誡也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自知满足就不会招致羞辱。

Eng

  • Cihui 知足不辱 hīzúbùrǔ f.e. Being contented with one's lot is no disgrace

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

得寸进尺 · 得陇望蜀