事世

sự thế

Hán Việt: sự thế

Tổng quan

sự thế 事世 dt. việc đời. Lân la mến cảnh sơn khê, sự thế nên vong hết mọi bề. (Tự thán 88.2,102.8, 104.7)‖ (Tự thuật 122.5)‖ (Bảo kính 128.5, 161.2, 169.1, 179.1)‖ (Lão hạc 248.1).; Việc đời. Cung oán

Cấu tạo: 事 (sự) + 世 (thế)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Việc đời
  • Nguồn khác »Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu«

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人