從諫如流
tòng gián như lưu
Hán Việt: tòng gián như lưu · Pinyin: cóng jiàn rú liú
Tổng quan
nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ) | chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ) | chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人有雅量,能像水由高處順流而下般接受別人的直言規勸。清.洪昇《長生殿》第二齣:「任人不二,委姚、宋於朝堂;從諫如流,列張、韓于省闥。」
Eng
- CC-CEDICT to follow admonition as natural flow (idiom); to accept criticism or correction (even from one's inferiors)
- Cihui 從諫如流 óngjiànrúliú f.e. readily listen to advice