從軍
tòng quân
Hán Việt: tòng quân · Pinyin: cóng jūn
Tổng quan
nhập ngũ | phục vụ trong quân đội
Nghĩa
Việt
- Cihui nhập ngũ | phục vụ trong quân đội
- Cihui tòng quân tòng quân ☆Theo vào làm lính. Đi lính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當兵、參加軍隊。如:「從軍報國」、「代父從軍」。《漢書.卷八.宣帝紀》:「秋,大發興調關東輕車銳卒,選郡國吏三百石伉健習騎射者,皆從軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 参加军队。
Eng
- CC-CEDICT to enlist|to serve in the army
- Cihui to enlist; to serve in the army