从门入者不是家珍
tòng môn nhập giả bất thị gia trân
Hán Việt: tòng môn nhập giả bất thị gia trân
Tổng quan
TÙNG MÔN NHẬP GIẢ, BẤT THỊ GIA TRÂN Thành ngữ. Vật gì đem từ ngoài cửa vào chẳng phải là của báu ở trong nhà mình Chỉ cho Phật tính sẵn có của mình, mình cần phải tu tập để hiển lộ và thọ dụng, nếu đi tìm cái gì khác nữa thì chẳng phải. Tắc 5, Bích Nham lục (Đại 48, 145 thượng) ghi: 巖頭喝云。爾不見道。從門入者。不是家珍。須是自己胸中流出。蓋天蓋地。方有少分相應。 Nham Đầu hét một tiếng rồi nói: Ông chẳng nghe nói vật gì đem từ ngoài cửa…
Cấu tạo: 从 (tòng) + 门 (môn) + 入 (nhập) + 者 (giả) + 不 (bất) + 是 (thị) + 家 (gia) + 珍 (trân)
Nghĩa
Việt
- Cihui TÙNG MÔN NHẬP GIẢ, BẤT THỊ GIA TRÂN Thành ngữ. Vật gì đem từ ngoài cửa vào chẳng phải là của báu ở trong nhà mình Chỉ cho Phật tính sẵn có của mình, mình cần phải tu tập để hiển lộ và thọ dụng, nếu đi tìm cái gì khác nữa thì chẳng phải. Tắc 5, Bích Nham lục (Đại 48, 145 thượng) g…