禦敵於國門之外
ngữ địch vu quốc môn chi ngoại
Hán Việt: ngữ địch vu quốc môn chi ngoại · Pinyin: yù dí yú guó mén zhī wài
Tổng quan
Cấu tạo: 禦 (ngữ) + 敵 (địch) + 於 (vu) + 國 (quốc) + 門 (môn) + 之 (chi) + 外 (ngoại)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国门:原指国都的城门,后泛指出入国境的要道。原指强盗在国都门外抢劫。后泛指当敌人未进入统辖区就进行抵御,不让敌人进来。