循序漸進

xún xù jiàn jìn tuần tự tiệm tiến

Hán Việt: tuần tự tiệm tiến · Pinyin: xún xù jiàn jìn

Tổng quan

tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ) | tiến bộ vững chắc từng chút một

Cấu tạo: (tuần) + (tự) + (tiệm) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ) | tiến bộ vững chắc từng chút một

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照一定的次序與步驟逐漸推進。《論語.憲問》「不怨天,不尤人,下學而上達,知我者其天乎」句下宋.朱熹.注:「此但自言其反己自修,循序漸進耳。」《清史稿.卷四四三.于式枚傳》:「惟在朝廷本一定之指歸,齊萬眾之心志,循序漸進。」也作「循次而進」。

Eng

  • CC-CEDICT in sequence, step by step (idiom); to make steady progress incrementally
  • Cihui 循序漸進 únxù jiànjìn v.p. proceed step by step | Wǒ càiyòng ∼ de fāngfǎ xuéxí. I've adopted the step-by-step method in my study.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

按部就班

Từ trái nghĩa

一步登天 · 揠苗助长