心曠神怡
tâm khoáng thần di
Hán Việt: tâm khoáng thần di · Pinyin: xīn kuàng shén yí
Tổng quan
nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ) | thoải mái và thư giãn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ) | thoải mái và thư giãn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心情開朗,精神愉悅。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「登斯樓也,則有心曠神怡,寵辱皆忘,把酒臨風,其喜洋洋者矣!」《老殘遊記》第九回:「為何來的時候便那樣陰森慘淡,令人怵魄動心?此刻山月依然,何以令人心曠神怡呢?」也作「心曠神恬」、「心曠神愉」、「心怡神曠」、「心怡神悅」、「神怡心曠」。
Eng
- CC-CEDICT lit. heart untroubled, spirit pleased (idiom); carefree and relaxed
- Cihui 心曠神怡 īnkuàngshényí f.e. carefree and happy