心有餘而力不足
tâm hữu dư nhi lực bất túc
Hán Việt: tâm hữu dư nhi lực bất túc · Pinyin: xīn yǒu yú ér lì bù zú
Tổng quan
lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ) | tinh thần muốn nhưng thể chất yếu
Cấu tạo: 心 (tâm) + 有 (hữu) + 餘 (dư) + 而 (nhi) + 力 (lực) + 不 (bất) + 足 (túc)
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ) | tinh thần muốn nhưng thể chất yếu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里非常想做,但是力量不够。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心里很想做,可是力量不够。
Eng
- CC-CEDICT the will is there, but not the strength (idiom)|the spirit is willing but the flesh is weak
- Cihui 心有餘而力不足 īn yǒuyú ér lì bùzú v.p. unable to do what one wants very much to do