心有靈犀一點通

xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng tâm hữu linh tê nhất điểm thông

Hán Việt: tâm hữu linh tê nhất điểm thông · Pinyin: xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng

Tổng quan

tâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp đập

Cấu tạo: (tâm) + (hữu) + (linh) + (tê) + (nhất) + (điểm) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp đập

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻恋爱着的男女双方心心相印。现多比喻比方对彼此的心思都能心领神会。

Eng

  • CC-CEDICT hearts linked as one, just as the proverbial rhinoceros communicates emotion telepathically through his single horn (idiom); fig. two hearts beat as one
  • Cihui 心有靈犀一點通 īn yǒu língxī yīdiǎn tōng v.p. quick-witted mind