心满意足
tâm mãn ý túc
Hán Việt: tâm mãn ý túc · Pinyin: xīn mǎn yì zú
Tổng quan
Ý TÚC thoả mãn; cảm thấy mỹ mãn; vừa lòng thoả ý; hài lòng thoả dạ; hởi lòng hởi dạ
1.称心如意,十分满足。
心中非常滿足。《初刻拍案驚奇》卷一:「若果有這五萬與他,勾他富貴一生,他也心滿意足了。」《醒世姻緣傳》第七八回:「素姐心滿意足,喜不自勝。」也作「心滿願足」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ)
- Cihui hoàn toàn hài lòng
- Biên soạn be perfectly content/satisfied
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.称心如意,十分满足。
- Kaggle Zh-Vi rest satisfied with
Eng
- Cihui 心滿意足 īnmǎnyìzú f.e. be perfectly content/satisfied
Đức
- Handedict sehr glücklich und zufrieden sein