心灰意冷

xīn huī yì lěngtâm hôi ý lãnh

Hán Việt: tâm hôi ý lãnh · Pinyin: xīn huī yì lěng

Tổng quan

Ý LÃNH nản chí ngã lòng; mất hết ý chí; nản lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

灰心失望,意志消沉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心情失望,意志消沉。如:「你不要遇到一點挫折就心灰意冷,還有很多機會可以把握啊!」也作「心灰意懶」。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 灰 (hôi) + 意 (ý) + 冷 (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chán nản
  • Biên soạn ►See xīnhuīyìlǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情失望,意志消沉。如:「你不要遇到一點挫折就心灰意冷,還有很多機會可以把握啊!」也作「心灰意懶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹心灰意懒。

Eng

  • Cihui 心灰意冷 īnhuīyìlěng ►See xīnhuīyìlǎn

Đức

  • Handedict niedergeschlagen sein (V, Psych)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

意气消沉

Từ trái nghĩa

雄心万丈 · 雄心勃勃